Nguồn gốc:
Trung Quốc
Hàng hiệu:
ATET
Chứng nhận:
ISO
Lignosulfonate magie được sử dụng làm chất phân tán thuốc trừ sâu và chất giảm độ nhớt
Lignosulfonate magie:
Lignosulfonate magie là sản phẩm phụ của ngành công nghiệp giấy từ quá trình sản xuất bột giấy sunfit, ở dạng bột màu nâu, về bản chất là các polyme điện ly âm. Có thể được sử dụng làm chất giảm nước, chất phân tán thuốc trừ sâu và chất giảm độ nhớt, chất kết dính cho vật liệu dạng bột và dạng hạt, chất chống bụi, v.v.
Công dụng
1. Lignosulfonate magie có thể được sử dụng trực tiếp trong bê tông như một chất giảm nước thông thường. Nó cũng có thể được sử dụng cùng với các chất giảm nước hiệu suất cao như chất giảm nước dòng naphthalene và dòng melamine. Nó là một nguyên liệu có tỷ lệ hiệu suất trên giá tốt để sản xuất chất giảm nước chậm đông và chất bơm chậm đông. Nó có thể được sử dụng rộng rãi làm chất kết dính, chất tăng cường và chất chặn nước trong các ngành công nghiệp luyện kim, gốm sứ và dầu khí.
2. Chất kết dính.
Như chúng ta đều biết, lignin có khả năng liên kết mạnh mẽ với cellulose và sợi để tăng độ chắc của cây. Do đó, đặc điểm này có thể là một lựa chọn thân thiện với môi trường và kinh tế hơn so với các sản phẩm gốc dầu mỏ khác. Do đó, Lignosulfonate tự nhiên là một chất kết dính hoạt động như một chất kết dính trong viên nén hoặc vật liệu nén. Cũng có thể được sử dụng trong Ván ép & ván dăm, Phân bón, đúc, v.v.
3. Chất chống bụi
Lignosulfonate liên kết các hạt bề mặt bụi đường, khi bay hơi, nó sẽ trở thành vật liệu có độ nhớt cao, tự nhiên dính, giữ các hạt bụi, sau đó nhiệt mặt trời sẽ tạo ra bề mặt kiểm soát bụi bền, chống nước.
4. Chất phân tán
| KHÔNG | Các mục chỉ số | Giá trị tiêu chuẩn | Kết quả kiểm tra |
| 1 | Ngoại hình | Bột màu vàng nhạt | Đạt yêu cầu |
| 2 | Giá trị PH | 4-6 | 5.2 |
| 3 | Chất khô | 94% tối thiểu | 95.11 |
| 4 | Độ ẩm | 7% tối đa | 5.23 |
| 5 | Chất không hòa tan trong nước | 14% tối đa | 1.23 |
| 6 | Lignosulfonate | 50-55% | 53.2 |
| 7 | Tổng chất khử | 17% tối đa | 6.32 |
| 8 | Sắt | 1% tối đa | 0.55 |
| 9 | Mật độ khối | 0.3-0.4g/cm³ | 0.33 |
Đóng gói và Lưu trữ:(1) Sản phẩm có dạng bột. Dạng bột được đóng gói trong túi dệt PE/PP, 25kg/gói;(2) Tránh ẩm.(3) Sản phẩm không cháy, không độc, không nổ và có thể bảo quản lâu dài.
Câu hỏi thường gặp:
Q1. Công ty quý vị chấp nhận hình thức thanh toán nào?
Trả lời: T/T, L/C, D/A, D/P, Western Union, MoneyGram
Q2. Làm thế nào để tôi nhận được mẫu?
Trả lời: Chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí cho quý vị. Nhưng quý vị phải thanh toán cước phí. Khi chúng ta có giao dịch chính thức, chúng tôi sẽ hoàn lại cước phí của mẫu này.
Q3. Làm thế nào quý vị có thể đảm bảo hàng hóa quý vị cung cấp là đạt tiêu chuẩn?
Trả lời: Chúng tôi có thể cung cấp mẫu, COA, MSDS, v.v. để giúp quý vị đảm bảo chất lượng. Và chúng tôi cam kết mỗi lô sản phẩm sẽ được kiểm tra tại nhà máy, và chúng chỉ có thể rời khỏi nhà máy sau khi chất lượng đạt tiêu chuẩn.
Q4. Làm thế nào để tôi nhận được giá tốt nhất của quý vị?
Trả lời: Chúng tôi sẽ cung cấp cho quý vị thông tin thị trường kịp thời và xu hướng biến động của nguyên liệu thô để giúp quý vị xác định mức giá tốt nhất.
![]()
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi