Nguồn gốc:
Trung Quốc
Hàng hiệu:
ATET
Chứng nhận:
ISO
Lignosulfonat magie được sử dụng làm phụ gia xi măng giếng dầu
Lignosulfonat magie:
Xi măng được sử dụng trong hoạt động xi măng hóa giếng dầu. Chất lượng xi măng liên quan đến nhiều yếu tố, chẳng hạn như mất nước trong vữa xi măng, kiểu dòng chảy của vữa xi măng và thời gian đông kết của vữa xi măng, do đó cần có các phụ gia xi măng khác nhau. Phụ gia xi măng bao gồm chất thúc đẩy cường độ sớm, chất làm chậm, chất chống mất nước, chất chống kênh khí, chất phân tán, chất trương nở, phụ gia chống phân hủy chính cho đá xi măng, chất điều chỉnh kiểm soát nước tự do và huyền phù rắn, chất kiểm soát sét, v.v.
Phụ gia xi măng giếng dầu gốc lignin chủ yếu được sử dụng làm chất làm chậm và chất phân tán. Hiện nay, chất làm chậm xi măng giếng dầu được sử dụng phổ biến nhất là lignosulfonat, lignosulfonat là loại chất làm chậm nhiệt độ trung bình và thấp, chủ yếu dùng cho giếng nông. Lignosulfonat bổ sung natri humat hoặc axit tartaric cũng có thể được sử dụng làm chất làm chậm nhiệt độ cao, đặc trưng bởi liều lượng ít, hiệu quả tốt, kinh tế và tương thích tốt với nhiều loại xi măng.
Chất làm chậm phân tán xi măng lignosulfonat magie được cấu tạo từ lignosulfonat và các nguyên liệu thô khác. Nó có ưu điểm là tính lưu biến tốt của vữa xi măng, dễ dàng điều chỉnh thời gian làm đặc, tiện lợi khi sử dụng tại công trường, v.v. Đây là loại phụ gia xi măng giếng dầu chất lượng cao và hiệu quả.
Lignosulfonat magie cũng có thể được sử dụng làm chất phân tán trong dung dịch làm sạch.
| KHÔNG | Các mục chỉ số | Giá trị tiêu chuẩn | Kết quả kiểm tra |
| 1 | Ngoại quan | Bột màu vàng nhạt | Đạt yêu cầu |
| 2 | Giá trị PH | 4-6 | 5.2 |
| 3 | Chất khô | 94% tối thiểu | 95.11 |
| 4 | Độ ẩm | 7% tối đa | 5.23 |
| 5 | Chất không tan trong nước | 14% tối đa | 1.23 |
| 6 | Lignosulfonat | 50-55% | 53.2 |
| 7 | Tổng chất khử | 17% tối đa | 6.32 |
| 8 | Sắt | 1% tối đa | 0.55 |
| 9 | Tỷ trọng khối | 0.3-0.4g/cm³ | 0.33 |
Đóng gói và Bảo quản:(1) Sản phẩm có dạng bột. Dạng bột được đóng gói trong túi dệt PE/PP, 25kg/túi;(2) Tránh ẩm.(3) Sản phẩm không cháy, không độc, không nổ và có thể bảo quản lâu dài.
Câu hỏi thường gặp:
Q1. Công ty quý vị chấp nhận hình thức thanh toán nào?
Trả lời: T/T, L/C, D/A, D/P, Western Union, MoneyGram
Q2. Làm thế nào tôi có thể nhận được mẫu?
Trả lời: Chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí cho quý vị. Nhưng quý vị phải thanh toán cước phí. Khi chúng ta có giao dịch chính thức, chúng tôi sẽ hoàn lại cước phí của mẫu này.
Q3. Làm thế nào quý vị có thể đảm bảo hàng hóa quý vị cung cấp là đạt tiêu chuẩn?
Trả lời: Chúng tôi có thể cung cấp mẫu, COA, MSDS, v.v. để giúp quý vị đảm bảo chất lượng. Và chúng tôi cam kết mỗi lô sản phẩm sẽ được kiểm tra tại nhà máy, và chúng chỉ có thể rời khỏi nhà máy sau khi chất lượng đạt tiêu chuẩn.
Q4. Làm thế nào tôi có thể nhận được giá tốt nhất của quý vị?
Trả lời: Chúng tôi sẽ cung cấp cho quý vị thông tin thị trường kịp thời và xu hướng biến động của nguyên liệu thô để giúp quý vị xác định mức giá tốt nhất.
![]()
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi