Nguồn gốc:
Trung Quốc
Hàng hiệu:
ATET
Chứng nhận:
ISO
NỒNG ĐỘ LIGNOSULPHONATE MAGNESIUM LỚN HƠN 50%, KHẢ NĂNG KẾT DÍNH ĐƯỢC CẢI THIỆN RÕ RỆT
AỨng dụng:
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp để cải thiện các đặc tính vật lý và hóa học, tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả nhờ khả năng kết dính, phân tán và tạo phức.
1. Chất tăng cường
Có thể giảm nước, hóa dẻo và tạo bông trong sản xuất các sản phẩm chịu lửa và gốm sứ. Cũng có thể được sử dụng trong ngành đúc, làm chất kết dính phụ trợ cho khuôn cát, với lực liên kết mạnh và khả năng phân rã tốt.
2. Chất kết dính bột khoáng
Ngành luyện kim sẽ trộn bột khoáng thành viên bột khoáng, sấy khô cho vào lò, cải thiện hiệu suất luyện kim, cũng có thể dùng làm chất tuyển khoáng.
3. Sản phẩm cải tiến được sử dụng làm chất giảm nước cho bê tông
Lượng trộn 0,2% - 0,3% có thể giảm lượng nước trộn bê tông 10% - 15%, giảm tỷ lệ nước-xi măng, tiết kiệm khoảng 10% xi măng, cải thiện khả năng làm việc của bê tông, tính lưu động, khả năng chống thấm, cải thiện cường độ và độ chặt của bê tông, có tác dụng sớm cường độ, rút ngắn thời gian đông kết, cải thiện cường độ nén và giảm sự mất mát độ sụt của bê tông.
4. Chất ức chế cặn và chất chống ăn mòn
Được sử dụng trong các thùng chứa và đường ống công nghiệp, đóng vai trò chống cặn và chống ăn mòn, cải thiện tuổi thọ của thùng chứa và đường ống.
5. Chất phân tán bùn than nước
Được sử dụng trong các nhà máy nhiệt điện và các doanh nghiệp khác sử dụng CWS, làm chất phân tán, cải thiện khả năng phân tán của than, tăng hiệu suất gia nhiệt và tỷ lệ sử dụng than đốt, giảm đáng kể hàm lượng than trong tro bay, đồng thời giảm cầu nối và sập, cải thiện tuổi thọ của thân lò.
6. Các ứng dụng khác
Sản phẩm này có thể được sử dụng làm hóa chất cho phục hồi dầu thứ cấp, cũng như làm chất pha loãng cho bùn khoan trong các mỏ dầu, và để bịt giếng. Ngoài ra, cũng có thể được sử dụng làm chất nhũ hóa nhựa đường, chất kết dính thức ăn chăn nuôi, phụ gia tinh chế, và cũng được sử dụng rộng rãi trong chế biến thuốc trừ sâu, sản xuất than bánh, chất độn da, tạo hạt carbon đen và kiểm soát bụi, cát, đất, v.v.
| KHÔNG | Mục chỉ số | Giá trị tiêu chuẩn | Kết quả kiểm tra |
| 1 | Ngoại quan | Bột màu vàng nhạt | Đạt yêu cầu |
| 2 | Giá trị PH | 4-6 | 5.2 |
| 3 | Chất khô | 94% tối thiểu | 95.11 |
| 4 | Độ ẩm | 7% tối đa | 5.23 |
| 5 | Chất không tan trong nước | 14% tối đa | 1.23 |
| 6 | Lignosulphonate | 50-55% | 53.2 |
| 7 | Tổng chất khử | 17% tối đa | 6.32 |
| 8 | Sắt | 1% tối đa | 0.55 |
| 9 | Tỷ trọng khối | 0.3-0.4g/cm³ | 0.33 |
PBao bì và Sh storage:
(1) Sản phẩm có dạng bột. Dạng bột được đóng gói trong túi dệt PE/PP, 25kg/túi;
(2) Tránh ẩm.
(3) Sản phẩm không cháy, không độc, không nổ và có thể bảo quản lâu dài.
Câu hỏi thường gặp:
Q1. Công ty quý vị chấp nhận hình thức thanh toán nào?
Trả lời: T/T, L/C, D/A, D/P, Western Union, MoneyGram
Q2. Làm thế nào để tôi nhận được mẫu?
Trả lời: Chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí cho quý vị. Tuy nhiên, quý vị cần thanh toán cước phí. Khi chúng ta có giao dịch chính thức, chúng tôi sẽ hoàn lại cước phí của mẫu này.
Q3. Làm thế nào quý vị có thể đảm bảo hàng hóa quý vị cung cấp là đạt tiêu chuẩn?
Trả lời: Chúng tôi có thể cung cấp mẫu, COA, MSDS, v.v. để giúp quý vị đảm bảo chất lượng. Và chúng tôi cam kết mỗi lô sản phẩm sẽ được kiểm tra tại nhà máy, và chỉ có thể rời khỏi nhà máy sau khi chất lượng đạt tiêu chuẩn.
Q4. Làm thế nào để tôi nhận được giá tốt nhất của quý vị?
Trả lời: Chúng tôi sẽ cung cấp cho quý vị thông tin thị trường kịp thời và xu hướng biến động của nguyên liệu thô để giúp quý vị xác định mức giá tốt nhất.
![]()
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi