logo
Trang chủ > các sản phẩm > Lignosulfonat >
CAS 8061-51-6 Sodium lignosulfonate Additive Powder Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi

CAS 8061-51-6 Sodium lignosulfonate Additive Powder Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi

Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi Natrium lignosulfonate

8061-51-6 Chất phụ gia lignosulfonate

Chất phụ gia natri lignosulfonate

Nguồn gốc:

Trung Quốc

Hàng hiệu:

ATET

Chứng nhận:

ISO

Liên hệ với chúng tôi
Yêu cầu Đặt giá
Chi tiết sản phẩm
Vẻ bề ngoài:
Bột màu nâu
Giá trị Ph:
7-9
Vật chất khô:
93% phút
Độ ẩm:
tối đa 7,0%
lignosulphonat:
tối thiểu 60%
Tổng chất khử:
Tối đa 4,0%
Muối vô cơ (Na₂SO₄):
Tối đa 2,0%
chất không tan trong nước:
tối đa 3,0%
Độ nhớt (dung dịch nước 20% 18-20oC):
7-10
CAS:
8061-51-6
Làm nổi bật:

Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi Natrium lignosulfonate

,

8061-51-6 Chất phụ gia lignosulfonate

,

Chất phụ gia natri lignosulfonate

Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu
1t
Giá bán
150USD/T--650USD/T
chi tiết đóng gói
20kg/túi, 25kg/túi, 50kg/túi, 500kg/túi, 550kg/túi, 600kg/túi
Thời gian giao hàng
7-10 ngày sau khi thanh toán
Điều khoản thanh toán
T/T, L/C, D/A, D/P, Western Union, MoneyGram
Khả năng cung cấp
3000T/tháng
Mô tả sản phẩm

Natri Lignosulfonat là bột màu nâu vàng CAS 8061-51-6

Natri Lignosulfonat 

 

Natri Lignosulfonat (Natri Lignosulfonat là bột màu nâu vàng, tan hoàn toàn trong nước, là chất hoạt động bề mặt anion tự nhiên của polymer phân tử cao, giàu nhóm sulfo và carboxy, có khả năng hòa tan trong nước, hoạt động bề mặt và phân tán tốt hơn. Có thể được sử dụng cho ngành xây dựng, gốm sứ, bột khoáng, công nghiệp hóa chất, công nghiệp dệt (da), công nghiệp luyện kim, công nghiệp dầu mỏ, vật liệu chống cháy, lưu hóa cao su, polyme hóa hữu cơ, cũng có thể được sử dụng làm phụ gia thức ăn chăn nuôi do đặc tính kháng khuẩn và bảo quản.

 

 

KHÔNG Các mục chỉ số Giá trị tiêu chuẩn Kết quả kiểm tra
1 Ngoại hình  Bột màu nâu Đạt yêu cầu
2 Giá trị PH (dung dịch 1%) 7-9 8.8
3 Chất khô 93% tối thiểu 93.50
3 Độ ẩm 7.0% tối đa 6.5
4 lignosulfonat 60% tối thiểu 61.40
5 Tổng chất khử 4.0% tối đa 2.3
6

Muối vô cơ (Na₂SO₄)

2.0% tối đa 0.5
7 Chất không tan trong nước 3.0% tối đa 1.78
8

Canxi Magie

Số lượng chung

0.5% tối đa 0.25
9 Độ nhớt (dung dịch 20% ở 18-20℃) 7-10 8.7

 

 

Công dụng chính của natri lignosulfonat

1, dùng cho vật liệu chịu lửa, chất phân tán bùn nước than, chất kết dính, chất tăng cường giảm nước, có thể cải thiện năng suất 70%-90%.

2, có thể dùng làm địa chất, mỏ dầu, củng cố thành giếng, tác nhân chặn nước khai thác dầu và tác nhân kiểm soát tầng, phụ gia bùn khoan.

3, dùng làm chất độn thuốc trừ sâu dạng bột thấm nước, chất phân tán nhũ tương và chất điều hòa sinh trưởng thực vật.

4, có thể dùng làm chất giảm nước cho bê tông, thích hợp cho cống, đập, hồ chứa, sân bay và đường cao tốc và các công trình xây dựng khác.

5. Nồi hơi làm chất loại bỏ cặn, chất ổn định chất lượng nước tuần hoàn.

6. Tác nhân chống cát, cố định cát và tác nhân cải tạo đất.

7, dùng cho mạ điện, có thể làm cho lớp mạ đồng đều, không có hoa văn cây.

8. Ngành thuộc da làm phụ gia thuộc da.

9, dùng làm tác nhân tuyển nổi và chất kết dính nấu quặng bột khoáng và chất kết dính bánh.

10, dùng làm phụ gia composite bùn nước than.

11, có thể dùng làm phân bón nitơ giải phóng chậm dài hạn, phụ gia cải thiện phân bón hỗn hợp giải phóng chậm và chất kết dính tạo hạt phân bón, tạo hạt thức ăn.

12, dùng làm chất độn cho thuốc nhuộm vat, thuốc nhuộm phân tán, chất phân tán, chất pha loãng cho thuốc nhuộm axit, v.v.

13, dùng cho ắc quy chì-axit và ắc quy kiềm làm tác nhân co ngót âm cực, có thể cải thiện khả năng phóng điện nhanh ở nhiệt độ thấp và tuổi thọ của ắc quy.

14, dùng để điều chế nhựa tổng hợp và keo dán.

15, có thể dùng làm chất gia cường cao su và chất nhũ hóa nhựa đường.

16, có thể dùng làm chất trợ nghiền xi măng, cải thiện năng suất máy nghiền bi 20-25%, tiết kiệm điện, giảm tiêu thụ bi, hiệu quả rõ rệt.

 

 

Đóng gói và Bảo quản:
(1) Sản phẩm có dạng bột. Dạng bột được đóng gói trong túi dệt PE/PP, 25kg/túi; Túi Jumbo.
(2) Tránh ẩm.
(3) Sản phẩm không cháy, không độc, không nổ và có thể bảo quản lâu dài.
 
Câu hỏi thường gặp:
Q1. Công ty quý vị có phương thức thanh toán nào?
Trả lời: T/T, L/C, D/A, D/P, Western Union, MoneyGram
Q2. Làm thế nào tôi có thể nhận được mẫu?
Trả lời: Chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí cho quý vị. Nhưng quý vị nên thanh toán cước phí. Khi chúng ta có giao dịch chính thức, chúng tôi sẽ hoàn lại cước phí của mẫu này.
Q3. Làm thế nào quý vị có thể đảm bảo hàng hóa quý vị cung cấp là đạt tiêu chuẩn?
Trả lời: Chúng tôi có thể cung cấp mẫu, COA, MSDS và v.v. để giúp quý vị đảm bảo chất lượng. Và chúng tôi hứa mỗi lô sản phẩm sẽ được kiểm tra tại nhà máy, và chúng chỉ có thể rời khỏi nhà máy sau khi chất lượng đạt tiêu chuẩn.
Q4. Làm thế nào tôi có thể nhận được giá tốt nhất của quý vị?
Trả lời: Chúng tôi sẽ cung cấp cho quý vị thông tin thị trường kịp thời và xu hướng biến động của nguyên liệu thô để giúp quý vị xác định mức giá tốt nhất.

 

CAS 8061-51-6 Sodium lignosulfonate Additive Powder Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi 0

Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi

Chính sách bảo mật Trung Quốc Chất lượng tốt Lignosulfonat Nhà cung cấp. Bản quyền © 2024-2026 Wuhan Anji Taineng Environmental Sci-Tech Co., Ltd Tất cả các quyền được bảo lưu.